Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc họp mặt thân mật để nghe nhạc, khiêu vũ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We danced at a ceilidh last night.
/ˈkeɪli/
ceilidh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc họp mặt thân mật để nghe nhạc, khiêu vũ.
We danced at a ceilidh last night.