Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ qui định tầng mây cao nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ceilometer showed low clouds above the field.
/siˈlɑːmətɜː/
ceilometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ qui định tầng mây cao nhất.
The ceilometer showed low clouds above the field.