TanroDictionary Sổ từ

celeste

/səˈlestə/

Anh
0

celeste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu xanh da trời; Xanh da trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu xanh da trời.danh từEN-VI Dict
  2. Xanh da trời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall was painted celeste.

  2. She wore a celeste ribbon.