Nghĩa tiếng Việt
- Màu xanh da trời.danh từEN-VI Dict
- Xanh da trời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall was painted celeste.
-
She wore a celeste ribbon.
/səˈlestə/
celeste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu xanh da trời; Xanh da trời.
The wall was painted celeste.
She wore a celeste ribbon.