TanroDictionary

celibate

/ˈselɪbət/

Anh
0

celibate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống độc thân, không lập gia đình; Người sống độc thân, người không lập gia đình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống độc thân, không lập gia đình.tính từEN-VI Dict
  2. Người sống độc thân, người không lập gia đình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She lived a celibate life in the city.

  2. The celibate spent much time reading and walking.