TanroDictionary

cell

/sel/

Anh
0

cell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng nhỏ; Xà lim; Lỗ tổ ong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Xà lim.danh từEN-VI Dict
  3. Lỗ tổ ong.danh từEN-VI Dict
  4. Pin.danh từEN-VI Dict
  5. Tế bào.danh từEN-VI Dict
  6. Chi bộ.danh từEN-VI Dict
  7. Am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ).danh từEN-VI Dict
  8. Túp lều tranh, căn nhà nhỏ.danh từEN-VI Dict
  9. Nấm mồ.danh từEN-VI Dict
  10. Ô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He slept in a small cell.

  2. He spent many years in a small cell.

  3. A bee filled each cell with honey.

  4. You can use a dry cell for this light.

  5. Each cell carries genetic information.