Nghĩa tiếng Việt
- Bản khai (tên tuổi... ) trong cuộc điều tra số dân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please fill out the census-paper clearly.
/ˈsɛntsəsˈpeɪpɜː/
census-paper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản khai (tên tuổi... ) trong cuộc điều tra số dân.
Please fill out the census-paper clearly.