TanroDictionary Sổ từ

centering

/ˈsɛntɜːin/

Anh
0

centering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉnh tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉnh tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Centering the picture made the page look balanced.