TanroDictionary Sổ từ

cento

/ˈsɛnˌtoʊ/

Anh
0

cento là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thơ chắp nhặt (gồm những đoạn lấy ở các nhà thơ khác); Cái chắp vá, vật chắp vá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thơ chắp nhặt (gồm những đoạn lấy ở các nhà thơ khác).danh từEN-VI Dict
  2. Cái chắp vá, vật chắp vá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cento mixed lines from many old poems.

  2. Her letter felt like a cento of old notes.