Nghĩa tiếng Việt
- Máy điện toán trung ương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The central computer was useful in class.
/ˈsɛntrəl kəmˈpjuːtɜː/
central computer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy điện toán trung ương.
The central computer was useful in class.