Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) trung khu thần kinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The light was placed in a centrical spot.
-
The pain came from a centrical nerve.