TanroDictionary

cereal

/ˈsɪəriəl/

Anh
0

cereal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngũ cốc; Số nhiều) ngũ cốc; Món ăn (bằng) ngũ cốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngũ cốc.tính từEN-VI Dict
  2. Số nhiều) ngũ cốc.danh từEN-VI Dict
  3. Món ăn (bằng) ngũ cốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He chose a cereal breakfast before class.

  2. The store sells cereal in large boxes.

  3. She added milk to her cereal.