Nghĩa tiếng Việt
- Màu anh đào, màu đỏ hồng.danh từEN-VI Dict
- (Có) màu anh đào, đỏ hồng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She painted the room in cerise.
-
Her cerise scarf brightened the outfit.
/səˈriːz/
cerise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu anh đào, màu đỏ hồng; (Có) màu anh đào, đỏ hồng.
She painted the room in cerise.
Her cerise scarf brightened the outfit.