Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) cổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor examined the patient's cervical spine.
-
cervical vertebrae
(các) đốt sống cổ
/ˈsɜːvɪkl/
cervical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) cổ.
The doctor examined the patient's cervical spine.
cervical vertebrae
(các) đốt sống cổ