TanroDictionary

cesser

/ˈsesə/

Anh
0

cesser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chấm dứt về pháp luật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chấm dứt về pháp luật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cesser of term was announced by the court.

  2. cesser of term

    sự đình chỉ kỳ hạn