Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chafeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her skin chafed after the long walk.
/tʃˈeɪft/
chafed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chafe.
Her skin chafed after the long walk.