Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chaff.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were chaffing each other in class.
/tʃˈæfɪŋ/
chaffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chaff.
They were chaffing each other in class.