Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều trấu, giống như trấu.tính từEN-VI Dict
- Vô giá trị, như rơm rác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bread looked chaffy and dry.
-
That old plan was chaffy and useless.
/ˈtʃæfi/
chaffy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều trấu, giống như trấu; Vô giá trị, như rơm rác.
The bread looked chaffy and dry.
That old plan was chaffy and useless.