Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chafe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is chafing under the strict rules.
/tʃˈeɪfɪŋ/
chafing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chafe.
He is chafing under the strict rules.