Nghĩa tiếng Việt
- Một trong một loạt cửa hàng giống nhau thuộc sở hữu của cùng mộtcông ty.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought snacks at a nearby chain-store.
/ˈtʃeɪnˈstɔr/
chain-store là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một trong một loạt cửa hàng giống nhau thuộc sở hữu của cùng mộtcông ty.
We bought snacks at a nearby chain-store.