Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của challenge.động từEN-VI Dict
- Đề ra những vấn đề thử thách năng lực của ai; kích thích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was challenging the team to improve.
-
Completing this challenging job requires a lot of skill.
-
a challenging job, test, assignment
một công việc, sự thử thách, sự phân công kích thích