TanroDictionary Sổ từ

chamberlain

/ˈtʃeɪmbəlɪn/

Anh
0

chamberlain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên thị thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên thị thần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chamberlain greeted the visitors.