Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi.danh từEN-VI Dict
- Trăng non.danh từEN-VI Dict
- Bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes).danh từEN-VI Dict
- Tiền đổi, tiền lẻ.danh từEN-VI Dict
- Tiền phụ lại (cho khách hàng).danh từEN-VI Dict
- Nơi đổi tàu xe.danh từEN-VI Dict
- Sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân-đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange).danh từEN-VI Dict
- Trật tự rung chuông.danh từEN-VI Dict
- Đổi, thay, thay đổi.động từEN-VI Dict
- Đổi, đổi chác.động từEN-VI Dict
- Biến đổi, đổi thành.động từEN-VI Dict
- Đổi ra tiền lẻ.động từEN-VI Dict
- Thay đổi, biến đổi.động từEN-VI Dict
- Sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng).động từEN-VI Dict
- Thay quần áo.động từEN-VI Dict
- Đổi tàu xe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city underwent a complete change.
-
A change in the moon appeared tonight.
-
Pack a change for the trip.
-
I need change for the bus.
-
Do you have any change for me?