TanroDictionary

change

/tʃeɪndʒ/

Anh
0

change là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi; Trăng non; Bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi.danh từEN-VI Dict
  2. Trăng non.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ quần áo sạch (để dự phòng) ((cũng) a change of clothes).danh từEN-VI Dict
  4. Tiền đổi, tiền lẻ.danh từEN-VI Dict
  5. Tiền phụ lại (cho khách hàng).danh từEN-VI Dict
  6. Nơi đổi tàu xe.danh từEN-VI Dict
  7. Sự giao dịch chứng khoán; thị trường chứng khoán (ở Luân-đôn) ((cũng) Change, (viết tắt) của Exchange).danh từEN-VI Dict
  8. Trật tự rung chuông.danh từEN-VI Dict
  9. Đổi, thay, thay đổi.động từEN-VI Dict
  10. Đổi, đổi chác.động từEN-VI Dict
  11. Biến đổi, đổi thành.động từEN-VI Dict
  12. Đổi ra tiền lẻ.động từEN-VI Dict
  13. Thay đổi, biến đổi.động từEN-VI Dict
  14. Sang tuần trăng mới, sang tuần trăng non (trăng).động từEN-VI Dict
  15. Thay quần áo.động từEN-VI Dict
  16. Đổi tàu xe.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city underwent a complete change.

  2. A change in the moon appeared tonight.

  3. Pack a change for the trip.

  4. I need change for the bus.

  5. Do you have any change for me?