Nghĩa tiếng Việt
- Luôn luôn thay đổi, không ngừng biến chuyển; bất thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The weather here is changeful in spring.
/ˈtʃeɪndʒfəl/
changeful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luôn luôn thay đổi, không ngừng biến chuyển; bất thường.
The weather here is changeful in spring.