TanroDictionary Sổ từ

changeling

/ˈtʃeɪndʒlɪŋ/

Anh
0

changeling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa trẻ thay thế (cho đứa trẻ các bà tiên bắt trộm đem đi); Người hay đổi tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa trẻ thay thế (cho đứa trẻ các bà tiên bắt trộm đem đi).danh từEN-VI Dict
  2. Người hay đổi tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fairy left a changeling in the cradle.

  2. He was a changeling, always changing his mind.