Nghĩa tiếng Việt
- Đứa trẻ thay thế (cho đứa trẻ các bà tiên bắt trộm đem đi).danh từEN-VI Dict
- Người hay đổi tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fairy left a changeling in the cradle.
-
He was a changeling, always changing his mind.