Nghĩa tiếng Việt
- Người hát ở nhà thờ.danh từEN-VI Dict
- Lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chanter played a key role.
-
The chanter hid the horse's bad habit.
/ˈtʃɑːntə(r)/
chanter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hát ở nhà thờ; Lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter).
The chanter played a key role.
The chanter hid the horse's bad habit.