Nghĩa tiếng Việt
- Nữ ca sĩ chủ yếu ở các quán rượu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chanteuse sang softly in the corner.
/ʃɑːnˈtɜːz/
chanteuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ ca sĩ chủ yếu ở các quán rượu.
The chanteuse sang softly in the corner.