Nghĩa tiếng Việt
- Nơi hát lễ trong nhà thờ.danh từEN-VI Dict
- Tiền trợ cấp để hát lễ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They prayed quietly in the old chantry.
-
The chantry paid for the singer's work.
/ˈtʃæntri/
chantry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi hát lễ trong nhà thờ; Tiền trợ cấp để hát lễ.
They prayed quietly in the old chantry.
The chantry paid for the singer's work.