Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chantđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will chants the files later.
/tʃˈɑːnts/
chants là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chant.
He will chants the files later.