Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.danh từWiktionary
- Bộ phận thường có hình nón cụt úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.danh từWiktionary
- Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc.động từWiktionary
- Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại.động từWiktionary
- Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Chao chân ở cầu ao.
-
Chao rổ rau.
-
Chao tôm tép.
-
Con cò chao đôi cánh.
-
Thuyền chao qua chao lại.