TanroDictionary Sổ từ

chao

Việt
0

chao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối; Bộ phận thường có hình nón cụt úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống; Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.danh từWiktionary
  2. Bộ phận thường có hình nón cụt úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.danh từWiktionary
  3. Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc.động từWiktionary
  4. Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại.động từWiktionary
  5. Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Chao chân ở cầu ao.

  2. Chao rổ rau.

  3. Chao tôm tép.

  4. Con cò chao đôi cánh.

  5. Thuyền chao qua chao lại.