TanroDictionary Sổ từ

chào giá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (bên bán hoặc bên mua) cho biết rõ giá cả muốn bán hoặc mua một mặt hàng nhất định, kèm theo những yêu cầu như tên hàng, tính năng, phẩm chất, quy cách, số lượng, điều kiện giao hàng, v.v.động từ

Ví dụ

  1. bảng chào giá các mặt hàng điện tử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép