Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chaperone.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is chaperoning the group to the museum.
/ʃˈæpərˌəʊnɪŋ/
chaperoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của chaperone.
She is chaperoning the group to the museum.