Nghĩa tiếng Việt
- Chức giáo sự tuyên úy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He accepted a chaplaincy at the small hospital.
/ˈtʃæplɪnsi/
chaplaincy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức giáo sự tuyên úy.
He accepted a chaplaincy at the small hospital.