TanroDictionary Sổ từ

chaplet

/ˈtʃæplət/

Anh
0

chaplet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng hoa đội đầu; Chuỗi hạt, tràng hạt; Chuỗi trứng cóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng hoa đội đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Chuỗi hạt, tràng hạt.danh từEN-VI Dict
  3. Chuỗi trứng cóc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a chaplet of flowers in her hair.

  2. He held a chaplet while praying quietly.

  3. The pond had a chaplet of frog eggs.