TanroDictionary Sổ từ

character map

/ˈkɛrɪktɜː ˈmæp/

Anh
0

character map là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản đồ ký tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản đồ ký tự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The character map was important at work.