Nghĩa tiếng Việt
- Riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng.tính từEN-VI Dict
- Đặc tính, đặc điểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That smile is characteristic of her bright mood.
-
Kindness is a characteristic of her personality.
-
the characteristic of a society
đặc điểm của một xã hội