TanroDictionary Sổ từ

charactron

/ˈkærɪkˌtrɒn/

Anh
0

charactron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Charactron, ống tia điện tử hiện chữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Charactron, ống tia điện tử hiện chữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The charactron displayed letters on the screen.