TanroDictionary Sổ từ

charbon

/ˈtʃɑː(r)bən/

Anh
0

charbon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh than (của súc vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh than (của súc vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vet watched for signs of charbon.