Nghĩa tiếng Việt
- Việc lặt vặt trong nhà.danh từEN-VI Dict
- (như) charwoman.danh từEN-VI Dict
- Làm giúp việc lặt vặt trong gia đình (theo giờ hoặc công nhật).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chare kept her busy all morning.
-
The chare cleaned the room quickly.
-
She chare d by helping with the dishes each afternoon.