TanroDictionary

chare

/ˈtʃɛr/

Anh
0

chare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc lặt vặt trong nhà; (như) charwoman; Làm giúp việc lặt vặt trong gia đình (theo giờ hoặc công nhật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc lặt vặt trong nhà.danh từEN-VI Dict
  2. (như) charwoman.danh từEN-VI Dict
  3. Làm giúp việc lặt vặt trong gia đình (theo giờ hoặc công nhật).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chare kept her busy all morning.

  2. The chare cleaned the room quickly.

  3. She chare d by helping with the dishes each afternoon.