TanroDictionary

charivari

/ˌʃɪvəˈri/

Anh
0

charivari là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng om sòm, tiếng la hét om sòm; tiếng kèn tiếng trống om sòm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng om sòm, tiếng la hét om sòm; tiếng kèn tiếng trống om sòm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The noisy charivari kept everyone awake.