Nghĩa tiếng Việt
- người làm phép mê, người bỏ bùa, người dụ.danh từEN-VI Dict
- Người làm cho say mê; người làm cho vui thích, người làm cho vui sướng.danh từEN-VI Dict
- ; (đùa cợt) người đàn bà đẹp chim sa cá lặn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The charmer spoke softly and won every smile.
-
She was a charmer at every party.
-
That charmer made the whole room smile.