TanroDictionary Sổ từ

charmer

/ˈtʃɑːmə(r)/

Anh
0

charmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người làm phép mê, người bỏ bùa, người dụ; Người làm cho say mê; người làm cho vui thích, người làm cho vui sướng; ; (đùa cợt) người đàn bà đẹp chim sa cá lặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người làm phép mê, người bỏ bùa, người dụ.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm cho say mê; người làm cho vui thích, người làm cho vui sướng.danh từEN-VI Dict
  3. ; (đùa cợt) người đàn bà đẹp chim sa cá lặn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The charmer spoke softly and won every smile.

  2. She was a charmer at every party.

  3. That charmer made the whole room smile.