Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của charmđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile charms everyone in the room.
/tʃɑːmz/
charms là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của charm.
Her smile charms everyone in the room.