TanroDictionary Sổ từ

chartered

/ˈtʃɑːtəd/

Anh
0

chartered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của charter; Có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của charterđộng từEN-VI Dict
  2. Có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They chartered a bus for the trip.

  2. He is a chartered engineer with many years experience.

  3. a chartered engineer, librarian, surveyor

    kỹ sư, thủ thư, viên thanh tra đủ tư cách hành nghề

  4. Chartered accountant

    nhân viên kế toán được đào tạo toàn diện và đủ tư cách hành nghề.