Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của charterđộng từEN-VI Dict
- Có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chartered a bus for the trip.
-
He is a chartered engineer with many years experience.
-
a chartered engineer, librarian, surveyor
kỹ sư, thủ thư, viên thanh tra đủ tư cách hành nghề
-
Chartered accountant
nhân viên kế toán được đào tạo toàn diện và đủ tư cách hành nghề.