TanroDictionary Sổ từ

chaser

/ˈtʃeɪsə(r)/

Anh
0

chaser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đuổi theo, người đánh đuổi; Người đi săn; Tàu khu trục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đuổi theo, người đánh đuổi.danh từEN-VI Dict
  2. Người đi săn.danh từEN-VI Dict
  3. Tàu khu trục.danh từEN-VI Dict
  4. Súng đại bác ở mũi (đuôi) tàu.danh từEN-VI Dict
  5. Ly rượu uống sau khi dùng cà phê; ly nước uống sau khi dùng rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
  6. Người chạm, người trổ, người khắc.danh từEN-VI Dict
  7. Bàn ren, dao ren.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chaser ran after the missing dog.

  2. The chaser tracked deer through the woods.

  3. A chaser moved quickly beside the fleet.

  4. The ship's chaser fired from the bow.

  5. She ordered a juice chaser after the drink.