Nghĩa tiếng Việt
- Người trừng phạt, người trừng trị.danh từEN-VI Dict
- Người đánh đập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher was a strict chastiser of mistakes.
-
The harsh chastiser made everyone feel small.
/ˌtʃæsˈtɑɪzɜː/
chastiser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trừng phạt, người trừng trị; Người đánh đập.
The teacher was a strict chastiser of mistakes.
The harsh chastiser made everyone feel small.