TanroDictionary Sổ từ

chastity

/ˈtʃæstəti/

Anh
0

chastity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trong trắng, khiết tịnh, lòng trinh bạch; sự trinh tiết, chữ trinh; Sự giản dị, sự mộc mạc (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trong trắng, khiết tịnh, lòng trinh bạch; sự trinh tiết, chữ trinh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giản dị, sự mộc mạc (văn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her chastiti made her life feel calm and pure.

  2. The poem's chastiti gave it a simple beauty.