Nghĩa tiếng Việt
- Sự trong trắng, khiết tịnh, lòng trinh bạch; sự trinh tiết, chữ trinh.danh từEN-VI Dict
- Sự giản dị, sự mộc mạc (văn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her chastiti made her life feel calm and pure.
-
The poem's chastiti gave it a simple beauty.