Nghĩa tiếng Việt
- Bàn chuyện, tán gẫu, trò chuyệnđộng từEN-VI Dict
- Hội thoại, trò chuyện thân mậtdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We chat about our day every morning.
-
They had a long chat last night.
/tʃæt/
chat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn chuyện, tán gẫu, trò chuyện; Hội thoại, trò chuyện thân mật.
We chat about our day every morning.
They had a long chat last night.