TanroDictionary

chat

/tʃæt/

Anh
0

chat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn chuyện, tán gẫu, trò chuyện; Hội thoại, trò chuyện thân mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn chuyện, tán gẫu, trò chuyệnđộng từEN-VI Dict
  2. Hội thoại, trò chuyện thân mậtdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We chat about our day every morning.

  2. They had a long chat last night.