Nghĩa tiếng Việt
- Động sản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bank owns the chattel as collateral.
-
chattel mortgage
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự cầm đồ, sự cược đồ (động sản)
/ˈtʃætl/
chattel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động sản.
The bank owns the chattel as collateral.
chattel mortgage
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự cầm đồ, sự cược đồ (động sản)