TanroDictionary

chatter

/ˈtʃætə(r)/

Anh
0

chatter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít (chim); tiếng róc rách (suối); Sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm (người); Tiếng lập cập (răng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít (chim); tiếng róc rách (suối).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm (người).danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng lập cập (răng).danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng lạch cạch (của máy bị xọc xạch, bị jơ).danh từEN-VI Dict
  5. Hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối).động từEN-VI Dict
  6. Nói huyên thiên, nói luôn mồm.động từEN-VI Dict
  7. Lập cập (răng đập vào nhau).động từEN-VI Dict
  8. Kêu lạch cạch (máy bị xọc xạch, bị jơ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard chatter from the birds outside.

  2. Their chatter filled the kitchen.

  3. I heard chatter from my teeth in the cold.

  4. The machine made a loud chatter.

  5. Birds chatter in the tree each morning.