Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chatterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chattered all through lunch.
/tʃˈætəd/
chattered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của chatter.
They chattered all through lunch.