Nghĩa tiếng Việt
- Đứa bé nói líu lo.danh từEN-VI Dict
- Người ba hoa, người hay nói huyên thiên.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) súng liên thanh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That chatterbox never stops talking.
-
The chatterbox told us every small detail.
-
The movie ended with a chatterbox of gunfire.